Đường dây nóng
Cục Hàng hải Việt Nam
Điện thoại
+84-(0)4-37683191
+84-(0)912439787
Fax
+84-(0)4-37683058
Email
cuchhvn@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Ninh
Điện thoại
+84-(0)33-3828076
+84-(0)913265613
Email
cangvu.qnh@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Hải Phòng
Điện thoại
+84-(0)31-3842682
+84-(0)912386222
Email
cangvu.hpg@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Thái Bình
Điện thoại
+84-(0)36-3853202
+84-(0)981853202
Email
cangvu.tbh@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Nam Định
Điện thoại
+84-(0)350-3876095
+84-(0)962224468
Email
cangvu.ndh@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Thanh Hóa
Điện thoại
+84-(0)37-3722265
+84-(0)912439167
Email
cangvu.tha@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Nghệ An
Điện thoại
+84-(0)38-3855322
+84-(0)988845268
Email
cangvu.nan@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Hà Tĩnh
Điện thoại
+84-(0)39-3868823
+84-(0)913294485
Email
cangvu.hth@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Bình
Điện thoại
+84-(0)52-3866583
+84-(0)912723994
Email
cangvu.qbh@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Trị
Điện thoại
+84-(0)53-3824292
+84-(0)903594865
Email
cangvu.qti@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Đà Nẵng
Điện thoại
+84-(0)511-38921464
+84-(0)913492885
Email
cangvu.dng@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Nam
Điện thoại
+84-(0)510-3551333
+84-(0)913476767
Email
cangvu.qnm@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Ngãi
Điện thoại
+84-(0)55-3610598
+84-(0)903500746
Email
cangvu.qni@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quy Nhơn
Điện thoại
+84-(0)56-3891809
+84-(0)903511958
Email
cangvu.qnn@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Nha Trang
Điện thoại
+84-(0)58-3590050
+84-(0)913416278
Email
cangvu.ntg@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Bình Thuận
Điện thoại
+84-(0)62-3822353
+84-(0)915051838
Email
cangvu.btn@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Đồng Nai
Điện thoại
+84-(0)61-3835272
+84-(0)913801862
Email
cangvu.dni@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH TP HCM
Điện thoại
+84-(0)8-39404151
+84-(0)934578999
Email
cangvu.hcm@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Mỹ Tho
Điện thoại
+84-(0)73-3853004
+84-(0)913274738
Email
cangvu.mto@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Đồng Tháp
Điện thoại
+84-(0)67-3891125
+84-(0)918002318
Email
cangvu.dtp@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH An Giang
Điện thoại
+84-(0)76-3831316
+84-(0)913128907
Email
cangvu.agg@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Cần Thơ
Điện thoại
+84-(0)710-3841696
+84-(0)918351985
Email
cangvu.cto@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Kiên Giang
Điện thoại
+84-(0)77-3810386
+84-(0)989019979
Email
cangvu.kgg@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Cà Mau
Điện thoại
+84-(0)780-3828691
+84-(0)918036052
Email
cangvu.cmu@vinamarine.gov.vn
Chi cục HH tại HP
Điện thoại
+84-(0)31-3836355
+84-(0)908243179
Email
cc.hpg@vinamarine.gov.vn
Chi cục HH tại TPHCM
Điện thoại
+84-(0)8-38295266
+84-(0)903753380
Email
cc.hcm@vinamarine.gov.vn
Trường CĐHH I
Điện thoại
+84-(0)31-3766301
+84-(0)912542127
Email
cdhh1@hn.vnn.vn
Trường CĐNHH TPHCM
Điện thoại
+84-(0)8-62818696
+84-(0)942009333
Email
hmvc@cdhanghai.edu.vn
TT Thông tin ANHH
Điện thoại
+84-(0)4-37950482
+84-(0)977622766
Email
msic@vinamarine.gov.vn
TT PHTKCNHH
Điện thoại
+84-(0)4-37683050
+84-(0)913267601
Email
rescuevietnam@yahoo.com.vn
Sơ đồ đường đi
Thông kê truy cập
Số người truy cập
1103662
Đang online
1135
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH > CẢNG BIỂN
Tàu thuyền nước ngoài quá cảnh

Tàu thuyền nước ngoài quá cảnh

1. Trình tự thực hiện

a)  Nộp hồ sơ TTHC:

- Chậm nhất 12 giờ, kể từ thời điểm tàu thuyền dự kiến đến khu neo đậu chờ quá cảnh, người làm thủ tục gửi cho Cảng vụ hàng hải tại khu vực đó Thông báo tàu đến cảng (quá cảnh).

- Chậm nhất 02 giờ, trước khi tàu thuyền quá cảnh, người làm thủ tục phải nộp hồ sơ đến trụ sở chính hoặc Văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải.

b) Giải quyết TTHC:

- Chậm nhất 02 giờ, kể từ khi nhận được thông báo tàu quá cảnh, Cảng vụ hàng hải phải thông báo cho phép tàu thuyền quá cảnh; trường hợp không chấp thuận, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Ngay sau khi cấp Giấy phép quá cảnh, Cảng vụ hàng hải phải thông báo cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan trên tuyến luồng quá cảnh biết để phối hợp quản lý hoạt động quá cảnh của tàu thuyền đó.

2.  Cách thức thực hiện:

- Thông báo tàu đến cảng (quá cảnh) có thể gửi qua fax, thư điện tử;

- Nộp hồ sơ trực tiếp.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Các giấy tờ phải nộp bao gồm (bản chính):

          + 01 bản khai chung theo mẫu;

          + 01 danh sách thuyền viên theo mẫu;

          + 01 danh sách hành khách (nếu có) theo mẫu;

          + 01 bản khai hàng hoá (nếu có) theo mẫu.

- Các giấy tờ phải xuất trình bao gồm (bản chính):

          + Giấy phép rời cảng hoặc giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp;

          + Giấy chứng nhận đăng ký tàu thuyền;

          + Các giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật của tàu thuyền theo quy định;

          + Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền viên theo quy định;

          + Hộ chiếu thuyền viên, sổ thuyền viên hoặc giấy tờ có giá trị tương đương;

          + Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu về ô nhiễm môi trường, nếu là tàu chuyên dùng vận chuyển dầu mỏ, chế phẩm từ dầu mỏ hoặc các hàng hoá nguy hiểm khác;

          + Hộ chiếu của hành khách (nếu có).

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.       

4. Thời hạn giải quyết:

- Chậm nhất 02 giờ, kể từ khi nhận được thông báo tàu quá cảnh.

5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cảng vụ hàng hải hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải; 

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cảng vụ hàng hải hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải; 

d) Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành liên quan.

7. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép quá cảnh.

8. Phí, lệ phí:

- Phí trọng tải: Theo biểu phí quy định tại Điều 7 của Thông tư số 01/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;

- Phí bảo đảm hàng hải: Theo biểu phí quy định tại Điều 8 của Thông tư số 01/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;

- Phí hoa tiêu (nếu có): Theo biểu phí quy định tại Điều 9 của Thông tư số 01/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;

- Phí neo đậu tại khu nước, vùng nước (nếu có): Theo biểu phí quy định tại Điều 10 của Thông tư số 01/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;

- Phí sử dụng cầu bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải: Theo biểu phí quy định tại Điều 11 của Thông tư số 01/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;

- Lệ phí ra, vào cảng biển và lệ phí chứng thực kháng nghị hàng hải: Theo biểu phí quy định tại Điều 12 của Thông tư số 01/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;

 

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: 

- Bản khai chung;

- Danh sách thuyền viên;

- Danh sách hành khách;

- Bản khai hàng hóa.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.

11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21/3/2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải;

- Thông tư số 01/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ tài chính ban hành quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.


Mẫu: bản khai chung

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam

Independence - Freedom - Happiness

_____________________________________

 

BẢN KHAI CHUNG

GENERAL DECLARATION

 

 

 

 

 

Đến

Arrival

 

Rời

Departure

1.1 Tên và loại tàu:

 Name and type of ship:

2. Cảng đến/rời

Port of arrival/departure

3. Thời gian đến/rời cảng

Date - Time of arrival/departure

 

1.2 Số IMO:

IMO number:

 

1.3 Hô hiệu:

 Call sign:

 

1.4 Số chuyến đi:

Voyage number:

 

4. Quốc tịch tàu

Flag State of ship

5.Tên thuyền trưởng

Name of master

6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:

Last port of call/next port of call

 

7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng)

Certificate of registry (Port, date; number)

8. Tên và địa chỉ liên lạc của đại lý:

Name and contact details of the ship agent

 

9. Tổng dung tích

Gross tonnage

10. Dung tích có  ích

Net tonnage

 

11. Vị trí tàu tại cảng:

          Position of the ship in the port (berth or station)

 

12. Đặc điểm chính của chuyến đi (các cảng trước và các cảng sẽ đến, gạch chân các cảng sẽ dỡ hàng) số hàng còn lại

Brief particulars of voyage (previous and subsequent port of call; underline where remaining cargo will be discharged)

 

13. Mô tả tóm tắt về hàng hóa

          Brief description of the cargo

 

14. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng)

Number of crew (inl. master)

15. Số hành khách

Number of passenger

 

16. Ghi chú:

Remarks

 

Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)

Attached documents (indicate number of copies)

 

17. Bản khai hàng hóa:

Cargo Declaration

18. Bản khai dự trữ của tàu

Ship’s Stores Declaration

 

19. Danh sách  thuyền viên

Crew List

20. Danh sách            hành khách

Passenger List

21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất  thải

The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities

 

22. Bản khai hành lý thuyền viên(*)

Crew’s Effects Declaration(*)

23. Bản khai kiểm dịch y tế(*)

 Maritime Declaration of Health(*)

 

 

24. ………., ngày  ……. tháng …. năm 20…

Date ............................

Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)

Master (or authorized agent or officer)

 













 Mẫu: Danh sách thuyền viên

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam

Independence - Freedom - Happiness

_____________________________________

 

DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
  CREW LIST

 

 

 

Đến

Arrival

 

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu:

           Name of ship

2. Cảng đến/rời:

Port of arrival/departure

 

3. Ngày đến/rời:

Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:

           IMO number

1.3 Hô hiệu:

          Call sign

1.4 Số chuyến đi:

           Voyage number

4. Quốc tịch tàu:

       Flag State of ship

5. Cảng rời cuối cùng:

       Last port of call

 

6. STT

No.

7. Họ và tên

Family name, given name

8. Chức danh

Rank or rating

9. Quốc tịch

Nationality

10. Ngày và nơi sinh

Date and place of birth

11. Loại và Số

 Hộ chiếu

Nature and No. of

identity document (seaman’s passport)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 











                                                         

........, ngày ........ tháng .......... năm 20……..

                      Date

Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)

Master (Authorized agent or officer)


Mẫu: Danh sách hành khách

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam

Independence - Freedom - Happiness

____________________________________

DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
   PASSENGER LIST

 

 

Đến

Arrival

 

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu

           Name of ship

2. Cảng đến/rời:

      Port of arrival/departure

3. Ngày đến/rời:

      Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:

          IMO number

1.3 Hô hiệu:

          Call sign

1.4 Số chuyến đi:

         Voyage number

4. Quốc tịch tàu

       Flag State of ship

 

5. Họ và tên

Family name, given name

6. Quốc tịch

Nationality

7. Ngày và nơi sinh

Date and place of birth

8. Loại Hộ chiếu

Type of identity or travel document

9. Số Hộ chiếu

Serial number of identity or travel document

10. Cảng lên tàu

Port of embarkation

11. Cảng rời tàu

 Port of disembarkation

12. Hành khách quá cảnh hay không

Transit passenger or not

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 












 

................., ngày ......    tháng ......  năm 20.....

Date ......................................

Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)

Master (Authorized agent or officer)


Mẫu: bản khai hàng hóa

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam

Independence - Freedom - Happiness

______________________________________

 

BẢN KHAI HÀNG HÓA
CARGO DECLARATION

 

 

 

 

Đến

Arrival

 

Rời

Departure

Trang số:                Page No:

 

1.1 Tên tàu:

          Name of ship

2. Cảng lập bản khai:

       Port where report is made

 

1.2 Số IMO:

          IMO number

 

1.3 Hô hiệu:

           Call sign

 

1.4 Số chuyến đi:

      Voyage number

 

3. Quốc tịch tàu:

       Flag State of ship

4. Tên thuyền trưởng:

       Name of master

5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:

      Port of loading/Port of discharge

Vận đơn số*

B/L No

6. Ký hiệu và số hiệu hàng hóa

Marks and Nos.

7. Số và loại bao kiện; loại hàng hoá, mà hàng hóa

Number and kind of packages; description of goods, or, if available, the HS code

8. Tổng trọng lượng

Gross weight

9. Kích thước

Measurement

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 










 

* Số Vận đơn: Khai cảng nhận hàng chính thức theo phương thức vận tải đa phương thức hoặc vận đơn suốt.

                 B/L No: Also state original port by shipment using  multimodal transport document or through Bill of Lading

       

................., ngày ....... tháng .......  năm 20....

Date

Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)

Master (Authorized agent or officer)

 

Các thủ tục hành chính khác cùng chuyên mục
Văn bản mới ban hành
Thư viện ảnhĐầy đủ
Video sự kiệnĐầy đủ
Điểm báo