Đường dây nóng
Cục Hàng hải Việt Nam
Điện thoại
+84-(0)4-37683191
+84-(0)912439787
Fax
+84-(0)4-37683058
Email
cuchhvn@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Ninh
Điện thoại
+84-(0)33-3828076
+84-(0)913265613
Email
cangvu.qnh@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Hải Phòng
Điện thoại
+84-(0)31-3842682
+84-(0)912386222
Email
cangvu.hpg@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Thái Bình
Điện thoại
+84-(0)36-3853202
+84-(0)981853202
Email
cangvu.tbh@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Nam Định
Điện thoại
+84-(0)350-3876095
+84-(0)962224468
Email
cangvu.ndh@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Thanh Hóa
Điện thoại
+84-(0)37-3722265
+84-(0)912439167
Email
cangvu.tha@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Nghệ An
Điện thoại
+84-(0)38-3855322
+84-(0)988845268
Email
cangvu.nan@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Hà Tĩnh
Điện thoại
+84-(0)39-3868823
+84-(0)913294485
Email
cangvu.hth@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Bình
Điện thoại
+84-(0)52-3866583
+84-(0)912723994
Email
cangvu.qbh@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Trị
Điện thoại
+84-(0)53-3824292
+84-(0)903594865
Email
cangvu.qti@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Đà Nẵng
Điện thoại
+84-(0)511-38921464
+84-(0)913492885
Email
cangvu.dng@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Nam
Điện thoại
+84-(0)510-3551333
+84-(0)913476767
Email
cangvu.qnm@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Ngãi
Điện thoại
+84-(0)55-3610598
+84-(0)903500746
Email
cangvu.qni@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quy Nhơn
Điện thoại
+84-(0)56-3891809
+84-(0)903511958
Email
cangvu.qnn@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Nha Trang
Điện thoại
+84-(0)58-3590050
+84-(0)913416278
Email
cangvu.ntg@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Bình Thuận
Điện thoại
+84-(0)62-3822353
+84-(0)915051838
Email
cangvu.btn@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Đồng Nai
Điện thoại
+84-(0)61-3835272
+84-(0)913801862
Email
cangvu.dni@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH TP HCM
Điện thoại
+84-(0)8-39404151
+84-(0)934578999
Email
cangvu.hcm@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Mỹ Tho
Điện thoại
+84-(0)73-3853004
+84-(0)913274738
Email
cangvu.mto@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Đồng Tháp
Điện thoại
+84-(0)67-3891125
+84-(0)918002318
Email
cangvu.dtp@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH An Giang
Điện thoại
+84-(0)76-3831316
+84-(0)913128907
Email
cangvu.agg@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Cần Thơ
Điện thoại
+84-(0)710-3841696
+84-(0)918351985
Email
cangvu.cto@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Kiên Giang
Điện thoại
+84-(0)77-3810386
+84-(0)989019979
Email
cangvu.kgg@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Cà Mau
Điện thoại
+84-(0)780-3828691
+84-(0)918036052
Email
cangvu.cmu@vinamarine.gov.vn
Chi cục HH tại HP
Điện thoại
+84-(0)31-3836355
+84-(0)908243179
Email
cc.hpg@vinamarine.gov.vn
Chi cục HH tại TPHCM
Điện thoại
+84-(0)8-38295266
+84-(0)903753380
Email
cc.hcm@vinamarine.gov.vn
Trường CĐHH I
Điện thoại
+84-(0)31-3766301
+84-(0)912542127
Email
cdhh1@hn.vnn.vn
Trường CĐNHH TPHCM
Điện thoại
+84-(0)8-62818696
+84-(0)942009333
Email
hmvc@cdhanghai.edu.vn
TT Thông tin ANHH
Điện thoại
+84-(0)4-37950482
+84-(0)977622766
Email
msic@vinamarine.gov.vn
TT PHTKCNHH
Điện thoại
+84-(0)4-37683050
+84-(0)913267601
Email
rescuevietnam@yahoo.com.vn
Sơ đồ đường đi
Thông kê truy cập
Số người truy cập
1755300
Đang online
1127
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH > CẢNG BIỂN
Thủ tục Tàu thuyền Việt Nam hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển (B-BGT-006138-TT)

1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Chậm nhất 08 giờ trước khi tàu dự kiến đến cảng biển người làm thủ tục phải gửi Thông báo tàu đến theo mẫu cho Cảng vụ hàng hải nơi tàu đến. Việc thông báo tàu thuyền đến cảng biển được miễn thực hiện đối với các tàu thuyền sau đây:

                + Phương tiện thủy nội địa, tàu công vụ, tàu cá và tàu quân sự của Việt Nam;

            + Tàu thuyền khác đến cảng biển trong các trường hợp sau đây:

            * Cấp cứu thuyền viên, hành khách trên tàu;

            * Tránh bão;

            * Chuyển giao người, tài sản, tàu thuyền đã cứu được trên biển;

            * Khắc phục hậu quả sự cố, tai nạn hàng hải;

            * Các trường hợp cấp thiết khác.

- Chậm nhất 02 giờ trước khi tàu dự kiến đến vùng đón trả hoa tiêu, người làm thủ tục phải xác báo cho Cảng vụ hàng hải biết chính xác thời gian tàu đến.  Trường hợp có người ốm, người chết, người cứu vớt được trên biển hoặc có người trốn trên tàu, trong lần xác báo cuối cùng phải thông báo rõ tên, tuổi, quốc tịch, tình trạng bệnh tật, lý do tử vong và các yêu cầu liên quan khác.  Việc xác báo tàu thuyền đến cảng biển không áp dụng đối với các tàu thuyền được miễn thực hiện việc Thông báo tàu đến.

- Chậm nhất là 02 giờ, kể từ khi tàu đã vào neo đậu tại cầu cảng hoặc 04 giờ kể từ khi tàu đã vào neo đậu tại các vị trí khác trong vùng nước cảng, người làm thủ tục  nộp hồ sơ để làm thủ tục cho tàu thuyền Việt Nam hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển tại Trụ sở chính hoặc Văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải,

b) Giải quyết TTHC:

- Cảng vụ hàng hải tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; nếu hồ sơ không đầy đ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;

- Chậm nhất 01 giờ, kể từ khi người làm thủ tục nộp và xuất trình đ giấy tờ theo quy định, Cảng vụ ng hải làm thủ tục cho tàu vào cảng biển; Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

2.  Cách thức thực hiện:

- Gửi Thông báo tàu đến, xác báo tàu đến, hồ sơ, giấy tờ của tàu thuyền bằng Fax, khai báo điện tử, nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần Hồ sơ:

- Đối với tàu biển:

+ Các giấy tờ phải nộp bao gồm (bản chính):

            * 01 Bản khai chung theo mẫu;

            * 01 Danh sách thuyền viên theo mẫu;

            * 01 Danh sách hành khách (nếu có) theo mẫu;

            * Giấy phép rời cảng.

+  Các giấy tờ phải xuất trình bao gồm (bản chính):

            * Giấy chứng nhận đăng ký tàu thuyền;

            * Các giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật của tàu theo quy định;

            * Sổ thuyền viên;

            * Chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định.

- Đối với các loại tàu thuyền khác, giấy tờ phải nộp và xuất trình thực hiện theo quy định pháp luật có liên quan.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).      

4. Thời hạn giải quyết:

- Chậm nhất 01 giờ, kể từ khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định.

5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cảng vụ hàng hải hoặc Văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải; 

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cảng vụ hàng hải, Văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải; 

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có

7. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Lệnh điều động.

8. Phí, lệ phí (nếu có):

a) Phí trọng tải: 250 đồng/GT

- Tàu thủy vào, rời nhiều cảng biển trong cùng một khu vực hàng hải chỉ phải nộp một lần phí trọng tải theo mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 12 Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC.

- Tàu thủy vào, rời cảng lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên mà không bốc dỡ hàng hoá, không nhận trả khách áp dụng mức thu bằng 70% so với mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 12 Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC.

- Tàu thủy vào, rời cảng trong cùng một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng áp dụng mức thu bằng 60% so với mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 12 Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC.

- Tổ chức, cá nhân có tàu thủy chở hàng hoá vào, rời cảng trong cùng một khu vực hàng hải nhiều hơn 8 chuyến/tháng thì từ chuyến thứ 9 trở đi trong tháng áp dụng mức thu bằng 60% so với mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 12 Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC.

- Tàu thủy chỉ đỗ ở phao, vũng, vịnh suốt thời gian làm hàng áp dụng mức thu bằng 50% so với mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 12 Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC.

- Tổ chức, cá nhân có tàu thủy chở khách vào, rời cảng áp dụng mức thu phí trọng tải như sau:

            +  Tàu thủy có tổng dung tích dưới 500GT vào, rời cảng với tần suất tối thiểu 10 chuyến/tháng/cảng thu bằng 70% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 12 Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC.

            +  Tàu thủy có tổng dung tích từ 500GT đến dưới 1.500GT vào, rời cảng với tần suất tối thiểu 7 chuyến/tháng/cảng thu bằng 60% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 12 Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC.

            +  Tàu thủy có tổng dung tích từ 1.500GT trở lên vào, rời cảng với tần suất tối thiểu 4 chuyến/tháng/cảng thu bằng 50% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 12 Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC.

            + Tàu thủy mỗi lượt vào, rời cảng đồng thời có nhiều mức thu khác nhau thì áp dụng một mức thu thấp nhất.

-  Những trường hợp sau đây không thu phí trọng tải:

            + Tàu thủy vào, rời cảng tránh bão, cấp cứu bệnh nhân, mà không bốc dỡ hàng hoá, không nhận trả khách.

            + Xuồng hoặc canô của tàu mẹ chở khách neo tại vũng, vịnh chở hành khách vào, rời cảng.

            + Sà lan con của tàu LASH hoạt động tại cảng cùng cảng tàu mẹ tập kết.

            + Tàu thủy chuyên dùng đánh bắt cá và thuyền buồm thể thao của Việt Nam.

b) Phí đảm bảo hàng hải:

-  Tàu thủy có dung tích toàn phần từ 2.000 GT trở xuống: 300 đồng/GT

-  Tàu thủy có dung tích toàn phần từ 2.001 GT trở lên: 600 đồng/GT

            + Tàu thủy vào, rời nhiều cảng biển trong cùng một khu vực hàng hải chỉ phải nộp một lần phí bảo đảm hàng hải theo mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 13 Quyết định 98/2008/QĐ-BTC.

            + Tàu thủy vào, rời cảng trong cùng một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng áp dụng mức thu bằng 80% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 13 Quyết định 98/2008/QĐ-BTC.

            + Tổ chức, cá nhân có tàu thủy vào, rời cảng trong cùng một khu vực hàng hải nhiều hơn 8 chuyến/tháng thì từ chuyến thứ 9 trở đi trong tháng áp dụng mức thu bằng 80% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 13 Quyết định 98/2008/QĐ-BTC.

            + Tổ chức, cá nhân có tàu thủy chở khách vào, rời cảng áp dụng mức thu phí bảo đảm hàng hải như sau:

            *  Tàu thủy có tổng dung tích dưới 500GT vào, rời cảng với tần suất tối thiểu 10 chuyến/tháng/cảng thu bằng 70% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 13 Quyết định 98/2008/QĐ-BTC.

            *  Tàu thủy có tổng dung tích từ 500GT đến dưới 1.500GT vào, rời cảng với tần suất tối thiểu 7 chuyến/tháng/cảng thu bằng 60% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 13 Quyết định 98/2008/QĐ-BTC.

            *  Tàu thủy có tổng dung tích từ 1.500GT trở lên vào, rời cảng với tần suất tối thiểu 4 chuyến/tháng/cảng thu bằng 50% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 13 Quyết định 98/2008/QĐ-BTC.

            *  Tàu thủy mỗi lượt vào, rời cảng đồng thời có nhiều mức thu khác nhau thì áp dụng một mức thu thấp nhất.

c) Phí hoa tiêu (nếu có):

- Tàu thủy vào, rời cảng biển Việt Nam có sử dụng hoa tiêu phải trả phí hoa tiêu theo mức như sau: 25 đồng/GT- HL

            + Mức thu tối thiểu một lượt: 500.000 đồng/lượt.

d) Phí neo đậu tại vũng, vịnh (nếu có):

- Phí: 5 đồng/GT- giờ.

            + Tổ chức, cá nhân có tàu thủy chở khách vào, rời cảng với tần suất tối thiểu 4 chuyến/tháng/cảng áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều 15 Quyết định 98/2008/QĐ-BTC.

            + Không thu phí neo đậu tại vũng, vịnh đối với trường hợp tàu thủy phải neo đậu chờ trời sáng theo lệnh của cảng vụ hàng hải do quy đinh hạn chế chạy đêm.

e) Phí sử dụng cầu bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển (nếu có):

-  Tàu thủy sử dụng cầu bến, phao neo phải trả phí sử dụng cầu bến, phao neo theo mức sau:

            +  Tàu thủy đỗ tại cầu phải trả phí theo mức: 15 đồng/GT- giờ

            +  Tàu thủy đỗ tại phao phải trả phí theo mức: 10 đồng/GT- giờ.

- Tổ chức, cá nhân có tàu thủy chở khách vào, rời cảng với tần suất tối thiểu 4 chuyến/tháng/cảng áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định tại khoản 1 Điều 16  Quyết định 98/2008/QĐ-BTC.

g) Lệ phí vào cảng biển:

- Tàu thủy có dung tích toàn phần dưới 200GT, đoàn sà lan vận tải đường sông (gồm tàu lai, kéo, đẩy): 30.000 VNĐ/chuyến;

- Tàu thủy có dung tích toàn phần từ 200GT đến dưới 1000GT: 50.000VNĐ/chuyến;

- Tàu thủy có dung tích toàn phần từ 1000GT đến 5000GT: 100.000VNĐ/chuyến;

- Tàu thủy có dung tích toàn phần trên 5000GT: 200.000VNĐ/chuyến.

h) Lệ phí chứng thực (kháng nghị hàng hải) (nếu có): 100.000 đồng/lần.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: 

- Thông báo tàu đến cảng;

- Bản khai chung;

- Danh sách thuyền viên;

- Danh sách hành khách.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Tất cả các loại tàu thuyền chỉ được phép vào cảng biển khi có đủ điều kiện an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô nhiễm môi trường và các điều kiện khác theo quy định của pháp luật.

11.  Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21/3/2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải;

- Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC ngày 04/11/2008 của Bộ Tài chính ban hành quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.


Mẫu Thông báo tàu đến cảng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness

______________________________

 

THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG (QUÁ CẢNH)
NOTICE OF ARRIVAL OF VESSEL AT THE PORT (TRANSIT)

 

Tên và loại tàu:
Name and type of ship

 

Cảng đến
Port of arrival

Thời gian đến
Time of arrival

Số IMO:
IMO number

 

Hô hiệu:
Call sign

Quốc tịch tàu
Flag State of ship

Tên thuyền trưởng
Name of master

Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/port of destination

 

Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng)
Certificate of registry (Number, date of issue, and Port)

Tên và địa chỉ của chủ tàu
Name and address of the shipowners

 

Chiều dài lớn nhất
LOA

 

Chiều rộng
Breadth

Chiều cao tĩnh không
Clearance height

Mớn nước thực tế
Shown draft

Tổng dung tích
GT

 

Trọng tải toàn phần
DWT

Đại lý của chủ tàu tại Việt Nam (nếu có)
Name of the shipowners’ agents in Viet Nam (if any)

Mục đích đến cảng (Quá cảnh đi)
Purpose of call (Transit to)

 

Số lượng và loại hàng hóa vận chuyển trên tàu
Quantity and types of cargoes on board

 

Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng):
Number of crew (incl. Master)

Số hành khách
Number of passengers

Ghi chú:
Remarks

Những người khác trên tàu
Other persons on board

 

 

…, ngày … tháng … năm 20…
Date ......................................
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
Master (or authorized agent)

 


Mẫu: Bản khai chung

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam

Independence - Freedom - Happiness

_____________________________________

 

BẢN KHAI CHUNG

GENERAL DECLARATION

 

 

 

 

 

Đến

Arrival

 

Rời

Departure

1.1 Tên và loại tàu:

 Name and type of ship:

2. Cảng đến/rời

Port of arrival/departure

3. Thời gian đến/rời cảng

Date - Time of arrival/departure

 

1.2 Số IMO:

IMO number:

 

1.3 Hô hiệu:

 Call sign:

 

1.4 Số chuyến đi:

Voyage number:

 

4. Quốc tịch tàu

Flag State of ship

5.Tên thuyền trưởng

Name of master

6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:

Last port of call/next port of call

 

7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng)

Certificate of registry (Port, date; number)

8. Tên và địa chỉ liên lạc của đại lý:

Name and contact details of the ship agent

 

9. Tổng dung tích

Gross tonnage

10. Dung tích có  ích

Net tonnage

 

11. Vị trí tàu tại cảng:

          Position of the ship in the port (berth or station)

 

12. Đặc điểm chính của chuyến đi (các cảng trước và các cảng sẽ đến, gạch chân các cảng sẽ dỡ hàng) số hàng còn lại

Brief particulars of voyage (previous and subsequent port of call; underline where remaining cargo will be discharged)

 

13. Mô tả tóm tắt về hàng hóa

          Brief description of the cargo

 

14. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng)

Number of crew (inl. master)

15. Số hành khách

Number of passenger

 

16. Ghi chú:

Remarks

 

Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)

Attached documents (indicate number of copies)

 

17. Bản khai hàng hóa:

Cargo Declaration

18. Bản khai dự trữ của tàu

Ship’s Stores Declaration

 

19. Danh sách  thuyền viên

Crew List

20. Danh sách            hành khách

Passenger List

21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất  thải

The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities

 

22. Bản khai hành lý thuyền viên(*)

Crew’s Effects Declaration(*)

23. Bản khai kiểm dịch y tế(*)

 Maritime Declaration of Health(*)

 

 

. ………., ngày  ……. tháng …. năm 20…

Date ............................

Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)

Master (or authorized agent or officer)

 













Mẫu: Danh sách thuyền viên

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam

Independence - Freedom - Happiness

_____________________________________

DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
  CREW LIST

 

 

 

Đến

Arrival

 

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu:

           Name of ship

2. Cảng đến/rời:

Port of arrival/departure

 

3. Ngày đến/rời:

Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:

           IMO number

1.3 Hô hiệu:

          Call sign

1.4 Số chuyến đi:

           Voyage number

4. Quốc tịch tàu:

       Flag State of ship

5. Cảng rời cuối cùng:

       Last port of call

 

6. STT

No.

7. Họ và tên

Family name, given name

8. Chức danh

Rank or rating

9. Quốc tịch

Nationality

10. Ngày và nơi sinh

Date and place of birth

11. Loại và Số

 Hộ chiếu

Nature and No. of

identity document (seaman’s passport)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 











                                                         

........, ngày ........ tháng .......... năm 20……..

                             Date

Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)

                         Master (Authorized agent or officer)



Mẫu: Danh sách hành khách

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam

Independence - Freedom - Happiness

____________________________________

DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
   PASSENGER LIST

 

 

Đến

Arrival

 

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu

           Name of ship

2. Cảng đến/rời:

      Port of arrival/departure

3. Ngày đến/rời:

      Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:

          IMO number

1.3 Hô hiệu:

          Call sign

1.4 Số chuyến đi:

         Voyage number

4. Quốc tịch tàu

       Flag State of ship

 

5. Họ và tên

Family name, given name

6. Quốc tịch

Nationality

7. Ngày và nơi sinh

Date and place of birth

8. Loại Hộ chiếu

Type of identity or travel document

9. Số Hộ chiếu

Serial number of identity or travel document

10. Cảng lên tàu

Port of embarkation

11. Cảng rời tàu

 Port of disembarkation

12. Hành khách quá cảnh hay không

Transit passenger or not

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 












 

................., ngày .....   tháng ......  năm 20.....

Date ......................................

Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền

Master (Authorized agent or officer
Các thủ tục hành chính khác cùng chuyên mục
Văn bản mới ban hành
Thư viện ảnhĐầy đủ
Video sự kiệnĐầy đủ
Điểm báo