Đường dây nóng
Cục Hàng hải Việt Nam
Điện thoại
+84-(0)4-37683191
+84-(0)912439787
Fax
+84-(0)4-37683058
Email
cuchhvn@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Ninh
Điện thoại
+84-(0)33-3828076
+84-(0)913265613
Email
cangvu.qnh@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Hải Phòng
Điện thoại
+84-(0)31-3842682
+84-(0)912386222
Email
cangvu.hpg@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Thái Bình
Điện thoại
+84-(0)36-3853202
+84-(0)981853202
Email
cangvu.tbh@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Nam Định
Điện thoại
+84-(0)350-3876095
+84-(0)962224468
Email
cangvu.ndh@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Thanh Hóa
Điện thoại
+84-(0)37-3722265
+84-(0)912439167
Email
cangvu.tha@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Nghệ An
Điện thoại
+84-(0)38-3855322
+84-(0)988845268
Email
cangvu.nan@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Hà Tĩnh
Điện thoại
+84-(0)39-3868823
+84-(0)913294485
Email
cangvu.hth@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Bình
Điện thoại
+84-(0)52-3866583
+84-(0)912723994
Email
cangvu.qbh@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Trị
Điện thoại
+84-(0)53-3824292
+84-(0)903594865
Email
cangvu.qti@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Đà Nẵng
Điện thoại
+84-(0)511-38921464
+84-(0)913492885
Email
cangvu.dng@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Nam
Điện thoại
+84-(0)510-3551333
+84-(0)913476767
Email
cangvu.qnm@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quảng Ngãi
Điện thoại
+84-(0)55-3610598
+84-(0)903500746
Email
cangvu.qni@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Quy Nhơn
Điện thoại
+84-(0)56-3891809
+84-(0)903511958
Email
cangvu.qnn@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Nha Trang
Điện thoại
+84-(0)58-3590050
+84-(0)913416278
Email
cangvu.ntg@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Bình Thuận
Điện thoại
+84-(0)62-3822353
+84-(0)915051838
Email
cangvu.btn@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Đồng Nai
Điện thoại
+84-(0)61-3835272
+84-(0)913801862
Email
cangvu.dni@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH TP HCM
Điện thoại
+84-(0)8-39404151
+84-(0)934578999
Email
cangvu.hcm@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Mỹ Tho
Điện thoại
+84-(0)73-3853004
+84-(0)913274738
Email
cangvu.mto@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Đồng Tháp
Điện thoại
+84-(0)67-3891125
+84-(0)918002318
Email
cangvu.dtp@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH An Giang
Điện thoại
+84-(0)76-3831316
+84-(0)913128907
Email
cangvu.agg@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Cần Thơ
Điện thoại
+84-(0)710-3841696
+84-(0)918351985
Email
cangvu.cto@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Kiên Giang
Điện thoại
+84-(0)77-3810386
+84-(0)989019979
Email
cangvu.kgg@vinamarine.gov.vn
Cảng vụ HH Cà Mau
Điện thoại
+84-(0)780-3828691
+84-(0)918036052
Email
cangvu.cmu@vinamarine.gov.vn
Chi cục HH tại HP
Điện thoại
+84-(0)31-3836355
+84-(0)908243179
Email
cc.hpg@vinamarine.gov.vn
Chi cục HH tại TPHCM
Điện thoại
+84-(0)8-38295266
+84-(0)903753380
Email
cc.hcm@vinamarine.gov.vn
Trường CĐHH I
Điện thoại
+84-(0)31-3766301
+84-(0)912542127
Email
cdhh1@hn.vnn.vn
Trường CĐNHH TPHCM
Điện thoại
+84-(0)8-62818696
+84-(0)942009333
Email
hmvc@cdhanghai.edu.vn
TT Thông tin ANHH
Điện thoại
+84-(0)4-37950482
+84-(0)977622766
Email
msic@vinamarine.gov.vn
TT PHTKCNHH
Điện thoại
+84-(0)4-37683050
+84-(0)913267601
Email
rescuevietnam@yahoo.com.vn
Sơ đồ đường đi
Thông kê truy cập
Số người truy cập
1119675
Đang online
961
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH > CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN THUYỀN VIÊN
Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (GCNKNCM) thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện

Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (GCNKNCM) thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện 

 

1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp GCNKNCM thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện đến Cục Hàng hải Việt Nam.

b) Giải quyết TTHC:

- Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ theo quy định, vào sổ và hẹn trả kết quả đúng thời hạn quy định:

         + Trường hợp nộp trực tiếp, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn ngay cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ theo quy định;

         + Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì Cục Hảng hải Việt Nam thông báo bằng văn bản chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ;

         + Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng hải Việt Nam cấp GCNKNCM thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện tàu biển theo mẫu quy định, trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

2. Cách thức thực hiện:

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác theo quy định.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị của thuyền viên hoặc văn bản đề nghị của trường, tổ chức quản lý thuyền viên theo mẫu;

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu: Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc Quyết định tốt nghiệp; Giấy chứng nhận học bồi dưỡng, nâng cao (nếu có); Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản;

- Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy khám sức khỏe theo quy định của Bộ Y tế;

- 02 ảnh màu, cỡ 3 cm x 4 cm, kiểu chứng minh nhân dân chụp trong vòng 06 tháng gần nhất;

- Giấy xác nhận thời gian tập sự trực ca (đối với trường hợp học bồi dưỡng, nâng cao hoặc chỉ có trình độ sơ cấp nghề) theo mẫu;

- Đối với trường hợp đề nghị cấp GCNKNCM thủy thủ AB; thợ máy AB khi đã có GCNKNCM thủy thủ OS, thợ máy Oiler nộp các thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị của thuyền viên hoặc văn bản đề nghị của trường, tổ chức quản lý thuyền viên theo mẫu quy định; Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy khám sức khỏe theo quy định của Bộ Y tế; 02 ảnh màu, cỡ 3 cm x 4 cm, kiểu chứng minh nhân dân chụp trong vòng 06 tháng gần nhất) và Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có bản chính để đối chiếu Sổ thuyền viên.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

4. Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng hải Việt Nam;

b) Cơ quan có thẩm quyền được phân cấp: Không có;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng hải Việt Nam;

d) Cơ quan phối hợp: Không có.

7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:

GCNKNCM thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện tàu biển.

8. Phí, lệ phí

- Lệ phí: 100.000 đồng/GCNKNCM.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Đơn đề nghị cấp giấy GCNKNCM thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện;

- Văn bản đề nghị cấp GCNKNCM thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện;

- Giấy xác nhận thời gian tập sự trên tàu;

- Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:  

a) Điều kiện chung:

-  Có đủ độ tuổi lao động và tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định.

- Tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển, khai thác máy tàu biển hoặc kỹ thuật điện tàu biển tại các trường đào tạo chuyên ngành hàng hải hoặc tốt nghiệp chương trình đào tạo sỹ quan hàng hải theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

- Các trường hợp sau đây phải bổ túc những môn chưa học hoặc học chưa đủ:

         + Tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển, khai thác máy tàu biển hoặc kỹ thuật điện tàu ở các trường khác;

         + Tốt nghiệp chuyên ngành cùng nhóm ngành điều khiển tàu biển, khai thác máy tàu biển hoặc kỹ thuật điện tàu các trường đào tạo chuyên ngành hàng hải;

+ Tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển phương tiện thủy nội địa, máy phương tiện thủy nội địa hoặc kỹ thuật điện phương tiện thủy nội địa tại các trường đào tạo chuyên ngành đường thủy nội địa.

- Có đủ điều kiện về chuyên môn và thời gian đảm nhiệm chức danh tương ứng với từng chức danh quy định.

b) Điều kiện chuyên môn

- Thủy thủ trực ca OS:

         + Tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển trình độ trung cấp trở lên hoặc hoàn thành các học phần lý thuyết theo chương trình đào tạo sỹ quan hàng hải ngành điều khiển tàu biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định. Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển trình độ sơ cấp phải hoàn thành chương trình đào tạo nâng cao do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định;

         + Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản;

         + Có thời gian đi biển 06 tháng hoặc tập sự thủy thủ 02 tháng.

- Thủy thủ trực ca AB:

         + Tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển trình độ trung cấp; trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành điều khiển tàu biển trình độ sơ cấp phải hoàn thành chương trình đào tạo nâng cao do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định;

+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản;

+ Có thời gian đi biển 18 tháng hoặc tập sự thủy thủ trực ca AB 12 tháng.

- Thợ máy:

+ Tốt nghiệp chuyên ngành khai thác máy tàu biển trình độ trung cấp trở lên hoặc hoàn thành các học phần lý thuyết theo chương trình đào tạo sỹ quan hàng hải ngành khai thác máy tàu biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định. Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành máy tàu biển trình độ sơ cấp phải hoàn thành chương trình đào tạo nâng cao do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định;

+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản;

+ Có thời gian đi biển 06 tháng hoặc tập sự thợ máy trực ca Oiler 02 tháng.

- Thợ máy trực ca AB:

         + Tốt nghiệp chuyên ngành khai thác máy tàu biển trình độ trung cấp trở lên. Trường hợp tốt nghiệp chuyên khai thác máy tàu biển trình độ sơ cấp phải hoàn thành chương trình đào tạo nâng cao do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định;

+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản;

+ Có thời gian đi biển 18 tháng hoặc tập sự thợ máy trực ca AB 12 tháng.

- Thợ Kỹ thuật điện

         + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện tàu biển trình độ trung cấp trở lên. Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện tàu biển trình độ sơ cấp thì phải hoàn thành chương trình đào tạo nâng cao do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định.

         + Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản.

         + Có thời gian đi biển 06 tháng hoặc tập sự thợ kỹ thuật điện 03 tháng.

11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Thông tư số 37/2016/TT-BGTVT ngày 25/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, đào tạo, huấn luyện thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam.

- Thông tư 189/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hải.

 

 

Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện

 

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

THUỶ THỦ TRỰC CA, THỢ MÁY TRỰC CA, THỢ  KỸ THUẬT ĐIỆN

 

Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam

 

1. Họ và tên:............................................. 2. Ngày sinh:............................................

3. Chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) số..... ……………….......... 

ngày cấp...............................nơi cấp...........................................................................

4. Địa chỉ thường trú:……………………………………..…………………..…….

5. Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc Quyết định tốt nghiệp số: .....

ngày cấp ............................, nơi cấp …………………………………………..……

6. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản số: ...............................................

ngày cấp ...........................nơi cấp..............................................................................

7. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nhận thức an ninh tàu biển số.................

ngày cấp……………………....... nơi cấp..................................................................

8. Giấy chứng nhận học trái ngành (nếu có) số: ........................................................

ngày cấp……………………....... nơi cấp..................................................................

9. Giấy chứng nhận học nâng cao (nếu có) số:...........................................................

ngày cấp……………………....... nơi cấp..................................................................

10. Thời gian đi biểnhoặc tập sự trên tàu biển :

TT

Tên tàu

Chủ tàu

 

Loại tàu

Tổng dung tích

Tổng công suất máy chính

Chức danh

Thời gian  (từ tháng, năm

đến tháng, năm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Căn cứ Thông tư số ........./2016/TT-BGTVT ngày........ tháng..... năm ..... của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, đào tạo, huấn luyện thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam, đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam cấp GCNKNCM ................................. cho tôi.

   Tôi xin cam những điều khai trên là đúng sự thật./.

 

.........., ngày........ tháng......... năm .............

                                                                                         Người đề nghị

                                                                                      (Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú: Các Mục 8,9, bắt buộc khai đối với các trường hợp học sơ cấp hoặc trái ngành;

Các mục 5,6,7,8,9 không bắt buộc khai đối với trường hợp đề nghị cấp  GCNKNCM chức danh AB.


Mẫu văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện

 

 

Tên công ty

 


Số:...........................

V/v:............................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHIÃ VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


..........., ngày ..... tháng.. .....năm................

 

 

Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam

 

 

            Căn cứ Thông tư số ........./2016/TT-BGTVT ngày........ tháng..... năm ..... của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, đào tạo, huấn luyện thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam,(tên Công ty).......... đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn .......................................cho những thuyền viên của công ty chúng tôi có tên dưới đây:

 

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Số CMT, ngày cấp, nơi cấp

Ngày cấp

 

Ngày

hết hạn

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, giải quyết./.

                                                

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: VT, Phòng.....

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên, đóng dấu)

 

 


Mẫu Giấy xác nhận thời gian tập sự trên tàu


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------

 

Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam

1. Họ và tên: ……………………………………………………………………………………

2. Ngày sinh:……………………………………………………………………………………

3. Nơi sinh:………………………………………………………………………………………

4. Đơn vị công tác hiện nay:……………………………………………………………………

5. Thời gian tập sự trực ca trên tàu biển:

 

TT

Thời gian (từ tháng, năm đến tháng, năm)

Tên tàu

Chủ tàu

Loại tàu

Chức danh

Tổng dung tích(GT)

Tổng công suất máy chính (kW)

Tổng số tháng làm việc trên tàu

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Xác nhận của Thuyền trưởng
(Ký và ghi rõ họ tên)

………, ngày…….. tháng….. năm ……..
Người đề nghị
(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Mẫu Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn

1.  Mẫu Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (mặt ngoài):

(Kích thước 14 cm x 20 cm)

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness

GIẤY CHỨNG NHẬN
KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

CERTIFICATE OF COMPETENCY

CẤP THEO QUY ĐỊNH CỦA CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ VỀ TIÊU CHUẨN HUẤN LUYỆN, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TRỰC CA ĐỐI VỚI THUYỀN VIÊN 1978, SỬA ĐỔI 2010

 

ISSUED UNDER THE PROVISIONS OF THE INTERNATIONAL CONVENTION ON STANDARDS OF TRAINING, CERTIFICATION AND WATCHKEEPING FOR SEAFARERS 1978, AS AMENDED IN 2010

CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM

VIET NAM MARITIME ADMINISTRATION

 

2. Mẫu Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (mặt trong):

(Kích thước 14 cm x 20 cm)

Thừa ủy quyền của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
By authorization of the Government of the Socialist Republic of Viet Nam

Cục Hàng hải Việt Nam chứng nhận:………………
the Viet Nam Maritime Administration hereby certifies that

Ngày sinh của người được cấp giấy chứng nhận: ……………
Date of birth of the holder of /thecertificate

Có đủ khả năng chuyên môn phù hợp với các điều khoản của quy tắc: …………..
Has been found duly qualified in accordance with the provisions of regulation

Của Công ước nói trên, đã sửa đổi và có đủ khả năng đảm nhiệm các nhiệm vụ sau theo trình độ quy định với những hạn chếđã nêu cho đến: ………………
Of the Convention, as amended, and hasbeen found competent to perform thefollowing functions at the levels specified,subject to any limitations indicated until

CHỨC NĂNG

FUNCTION

MỨC TRÁCH NHIỆM

LEVEL

HẠN CHẾ (NẾU CÓ)

LIMITATION APPLYING (IF ANY)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người giữ hợp pháp giấy chứng nhận này có thể đảm nhiệm chức danh hoặc các chức danh sau đã được nêu trong các yêu cầu định biên an toàn hiện hành của chính quyền:

The lawful holder of this certificate may serve in the following capacity or capacities specified in the applicable safe manning requirements of the Administration:

CHỨC DANH

CAPACITY

HẠN CHẾ (NẾU CÓ)

LIMITATION APPLYING (IF ANY)

 

 

 

 

Giấy chứng nhận số: ……………
Certificate No.

Cấp ngày: ………………………..
issued on

 

Ảnh

3 cm x 4 cm

……………………………….………
Chữ ký người được ủy quyền
Signature of duly authorized official

……………………………..
Tên người được ủy quyền
Name of duly authorized official

Ảnh của người được cấp giấy chứng nhận 
Photograph of the holder of the certificate

Chữ ký của người được cấp giấy chứng nhận: …………..
Signature of the holder of the certificate

Khi phục vụ trên tàu, bản gốc giấy chứng này phải luôn sẵn có theo Quy tắc I/2 khoản 11 của Công ước
The original of this certificate must be kept available in accordance with regulation I/2 paragraph 11 of the Convention while serving on a ship

 

 

Các thủ tục hành chính khác cùng chuyên mục
Văn bản mới ban hành
Thư viện ảnhĐầy đủ
Video sự kiệnĐầy đủ
Điểm báo